1. Phí Đầu Vào

LOẠI PHÍMỨC PHÍ
Phí thi tuyển/xét tuyển200,000/lần
Phí ghi danh giữ chỗ 2,000,000/lần
Phí nhập học2,000,000/ lần
Phí nhập học trở lại1,000,000/lần

Phí ghi danh giữ chỗ: Đóng sau khi học sinh nhận được thông báo nhập học, hoàn lại vào học phí khi đăng ký nhập học. Không hoàn lại, chuyển nhượng khi học sinh không nhập học
Phí nhập học: Dành cho học sinh nhập học lần đầu tại FPT. Nộp 1 lần duy nhất tại thời điểm nhập học theo cấp. Phí này không được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào.

2. Các khoản phí khi học tại trường

2.1 Khối Tiểu học

LOẠI PHÍĐVTSỐ TIỀN HỌC KỲ IHỌC KỲ II
CÁC KHOẢN PHÍ CỐ ĐỊNH BẮT BUỘC
Học phíKỳ học18,400,000X X
Phí quản lý bán trúKỳ học2,500,000X X
Phí phát triển trườngNăm học4,000,000X
Sách theo chương trình riêng của FPTBộ800,000X
Phí bảo hiểm y tếNăm học X
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ BẮT BUỘC25,700,00020,900,000
CÁC KHOẢN PHÍ TỰ CHỌN
Phí đồng phục học sinhSet1,500,000X
Phí sổ liên lạc điện tử và tài nguyên học tập onlineKỳ học200,000XX
Phí ăn trưa và ăn xế tại trườngKỳ học4,400,000XX
Phí ăn sáng tại trườngKỳ học1,650,000XX
Phí xe đưa đón học sinhKỳ học XX
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ HỌC KỲ I33,450,000
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ HỌC KỲ II 27,150,000
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ CẢ NĂM HỌC60,600,000

2.2 Khối Trung học cơ sở

LOẠI PHÍĐVTSỐ TIỀN HỌC KỲ IHỌC KỲ II
CÁC KHOẢN PHÍ CỐ ĐỊNH BẮT BUỘC
Học phíKỳ học20,400,000X X
Phí quản lý bán trúKỳ học2,500,000X X
Phí phát triển trườngNăm học4,000,000X
Sách theo chương trình riêng của FPTBộ1,200,000X
Phí bảo hiểm y tếNăm học X
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ BẮT BUỘC28,100,00022,900,000
CÁC KHOẢN PHÍ TỰ CHỌN
Phí đồng phục học sinhSet1,600,000X
Phí sổ liên lạc điện tử và tài nguyên học tập onlineKỳ học200,000XX
Phí ăn trưa tại trườngKỳ học3,850,000XX
Phí ăn sáng tại trườngKỳ học2,200,000XX
Phí xe đưa đón học sinhKỳ học XX
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ HỌC KỲ I35,950,000
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ HỌC KỲ II 29,150,000
TỔNG CÁC KHOẢN PHÍ CẢ NĂM HỌC65,100,000

2.3 Chi tiết về các khoản phí

Tổng các khoản phí bắt buộc: Chưa bao gồm phí BHYT

Tổng các khoản phí học kỳ I, học kỳ II và cả năm: Nếu nộp đầy đủ các khoản và chưa bao gồm phí BHYT và xe đưa đón

 

Học phí: áp dụng cho học sinh nhập học từ năm học 2021-2022.

Phí phát triển trường: Là khoản phí học sinh đóng khi làm thủ tục nhập học chính thức và đóng mỗi năm một lần. Đây là khoản phí phục vụ cho việc phát triển trường, đầu tư, bảo trì, sửa chữa cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học. Khoản phí này không được hoàn trả dưới bất cứ trường hợp nào

Phí sách học theo chương trình FPT: Đây là giá dự kiến, giá chính thức sẽ tính theo giá bìa hoặc tương đương, sẽ được cập nhật sau. Trường hợp thu theo giá dự kiến, số tiền thừa/thiếu sẽ bù trừ cùng học phí phải nộp của kỳ tiếp theo.

Phí bảo hiểm y tế: Nộp theo quy định của Bộ GD-ĐT

Phí đồng phục, võ phục: Phụ huynh đăng ký theo nhu cầu và đảm bảo học sinh mặc đồng phục theo quy định khi đến trường.
Set đồng phục, võ phục Tiểu học gồm: Áo Polo cộc tay: 120,000; Áo Polo dài tay: 150,000; Quần Sooc/Chân váy: 180,000; Áo khoác: 300,000; Võ phục: 220,000; Đai võ phục: 20,000; Túi ngủ: 330,000; Bộ thể thao: 200,000.

– Set đồng phục, võ phục THCS gồm: Áo Polo cộc tay: 140,000; Áo Polo dài tay: 170,000; Quần Sooc/Chân váy: 200,000; Áo khoác: 340,000; Võ phục: 220,000; Đai võ phục: 20,000; Túi ngủ: 330,000; Bộ thể thao: 200,000.

Phí tiền ăn bán trú: Nộp cùng học phí hàng kỳ. Phí nộp bằng số ngày học trong học kỳ nhân với định mức ngày. Định mức 55,000/ngày.

– Định mức đối với Tiểu học: Bữa sáng: 15,000; Bữa trưa: 30,000; Bữa chiều: 10,000.

– Định mức đối với THCS: Bữa sáng: 20,000; Bữa trưa: 35,000.

– Đối với học sinh không đăng ký ăn trưa tại trường và mang theo thức ăn riêng, các em vẫn được các giáo viên bán trú hỗ trợ trong quá trình ăn trưa.

Phí sổ liên lạc điện tử, tài nguyên học online:
Đây là khoản phí không bắt buộc, bao gồm: 

Phí sổ liên lạc điện tử Vnedu (theo quy định của Bộ GDĐT): 80,000 đồng/Học kỳ.

Tài nguyên học tập online Vioedu: 120,000 đồng/Học kỳ.

3. Các khoản phí khác

3.1. Phí tham gia sinh hoạt CLB, lớp học nâng cao

LOẠI PHÍTIỂU HỌCTHCS
Phí tham gia sinh hoạt CLB, lớp học nâng caoTùy theo quy định từng CLB cụ thể

3.2.  Phí xe đưa đón

ĐIỀU KIỆN KHOẢNG CÁCHMỨC PHÍ
Ô tô đón tại điểm chờ bán kính <15km5,000,000/HS/kỳ
Ô tô đón tại điểm chờ bán kính >15km6,000,000/HS/kỳ
Ô tô đón tại nhà cách trường từ 0km đến 5km6,000,000/HS/kỳ
Ô tô đón tại nhà cách trường từ 5km đến 10km6,500,000/HS/kỳ
Ô tô đón tại nhà cách trường từ 10km đến 20km7,000,000/HS/kỳ
Ô tô đón tại nhà cách trường từ 20km đến 30km7,500,000/HS/kỳ

– Phí xe tuyến tính theo kỳ, mức phí này đã trừ không tính các ngày nghỉ lễ, tết.

– Học sinh chỉ đi 1 chiều đóng 60% chi phí.

4. Chính Sách Ưu Đãi Học Phí Năm Học 2021-2022

ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCHMỨC ƯU ĐÃI
1Là con em ruột của cán bộ đang ký HĐLĐ chính thức tại Tổ chức Giáo dục FPT.30% học phí cho toàn khoá học
2Có anh/chị ruột đang học hoặc đã tốt nghiệp tại các trường Phổ thông FPT, hệ đại học chính quy của Trường Đại học FPT, Đại học Greenwich Việt Nam, Đại học Swinburne Việt Nam.30% học phí cho toàn khoá học
3Là con/em ruột của cán bộ đang ký HĐLĐ với Tập đoàn FPT10% học phí thực nộp học kỳ đầu tiên

• Ưu đãi 3 được áp dụng chung với các chính sách, ưu đãi khác.

• Trường hợp học sinh thuộc nhiều diện ưu đãi hoặc học bổng sẽ chỉ được lựa chọn một hình thức ưu đãi hoặc học bổng tốt nhất.

• Trong quá trình học, nếu học sinh bị ngừng cấp ưu đãi hoặc học bổng, không được chuyển sang diện ưu đãi, học bổng khác.

• Hồ sơ minh chứng ưu đãi 1 được xác định theo kỳ, đầu kỳ phụ huynh có trách nhiệm nộp lại các hồ sơ đủ điều kiện để hưởng ưu đãi cho kỳ đó.

• Hồ sơ minh chứng ưu đãi 2 và ưu đãi 3 học sinh chỉ nộp 1 lần khi làm thủ tục nhập học


(-) Quy chế học bổng dành cho Khối THCS năm học 2021-2022: Xem tại đây

(-) Tặng sách Tiếng Anh cho 100 học sinh nhập học đầu tiên: Xem tại đây